què quặt

Học thuật
Thân thiện
què quặt

Một người đàn ông què quặt đi trên đường với chiếc nạng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị què, bị tậtchân, đi lại khó khăn: Dùng để miêu tả tình trạng của một người hoặc động vật chân bị tật, không đi lại bình thường được.
    • (Nghĩa bóng) khuyết điểm, thiếu sót, không trọn vẹn: Thường dùng để chỉ một ý tưởng, lập luận, tác phẩm... chỗ không hợp lý, không vững chắc hoặc chưa hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Sau tai nạn, chú chó trở nên què quặt.
    • Ông cụ đi lại què quặt vết thương .
  • Nghĩa bóng:

    • Lập luận của anh ta nghe có vẻ què quặt, thiếu nhiều bằng chứng thuyết phục.
    • Bản thảo kịch bản này vẫn còn què quặtphần kết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, phê bình: Thường được các nhà phê bình văn học sử dụng để chỉ ra khiếm khuyết trong cốt truyện hoặc lập luận của một tác phẩm.
    • Nhân vật phản diện trong truyện được xây dựng còn què quặt, thiếu chiều sâu.
Biến thể từ gần giống
  • Què (tính từ): Có nghĩa tương tự "què quặt" về nghĩa đen (bị tật chân), nhưng ít dùng với nghĩa bóng hơn.
  • Khập khiễng (tính từ): Nhấn mạnh đến dáng đi không vững, không đều. Có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng ( dụ: ).
  • Tật nguyền (tính từ/danh từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ chung tình trạng khiếm khuyết về thể chất hoặc tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Thọt, tật.
  • Nghĩa bóng: Khiếm khuyết, thiếu sót, không vẹn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: Lành lặn, mạnh khỏe.
  • Nghĩa bóng: Trọn vẹn, hoàn chỉnh, vững chắc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "què quặt" mang sắc thái khá mạnh. Khi nói về người khuyết tật theo nghĩa đen, cần sử dụng một cách tế nhị, tránh gây tổn thương. Các từ như "khuyết tật vận động" thường được ưu tiên hơn trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhân văn.
  • Trong nghĩa bóng, từ này thích hợp cho ngữ cảnh phân tích, đánh giá (như phê bình văn học, tranh luận) hơn trong giao tiếp thông thường.
què quặt

Một người đàn ông què quặt đi trên đường với chiếc nạng.

  1. Nh. Què, ngh.1.